Từ vựng
待機 (たいき, taiki) nghĩa là gì?
待機 (たいき, taiki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chờ lệnh, sự túc trực; sự cách ly kiểm dịch.
| Cách đọc | たいき |
|---|---|
| Romaji | taiki |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
待機たいき
taiki
sự chờ lệnh, sự túc trực; sự cách ly kiểm dịch
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chờ lệnh, sự túc trực, sự chờ thời cơstanding by; awaiting an opportunity; being on alert
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự cách ly kiểm dịchquarantine