Từ vựng
待ち兼ねる (まちかねる, machikaneru) nghĩa là gì?
待ち兼ねる (まちかねる, machikaneru) trong tiếng Nhật nghĩa là nóng lòng chờ đợi, sốt ruột mong ngóng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まちかねる |
|---|
| Romaji | machikaneru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
待ち兼ねるまちかねる
machikaneru
nóng lòng chờ đợi, sốt ruột mong ngóng
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ nóng lòng chờ đợi, sốt ruột mong ngóngto wait impatiently for
Còn viết: 待ちかねる