Từ vựng
彼岸 (ひがん, higan) nghĩa là gì?
彼岸 (ひがん, higan) trong tiếng Nhật nghĩa là tuần lễ tiết Xuân phân hoặc Thu phân khi cử hành lễ Phật giáo; (viết tắt) lễ cúng Phật trong tuần lễ Xuân phân hoặc Thu phân; (Phật giáo) bỉ ngạn, cõi Niết-bàn; (trang trọng) bờ bên kia.
| Cách đọc | ひがん |
|---|---|
| Romaji | higan |
| Từ loại | danh từ |
彼岸ひがん
higan
tuần lễ tiết Xuân phân hoặc Thu phân khi cử hành lễ Phật giáo; (viết tắt) lễ cúng Phật trong tuần lễ Xuân phân hoặc Thu phân; (Phật giáo) bỉ ngạn, cõi Niết-bàn; (trang trọng) bờ bên kia
- 1danh từ tuần lễ tiết Xuân phân hoặc Thu phân khi cử hành lễ Phật giáoequinoctial week (when Buddhist services are held)
- 2danh từ (viết tắt) lễ cúng Phật trong tuần lễ Xuân phân hoặc Thu phânBuddhist services during the equinoctial week
- 3danh từ (Phật giáo) bỉ ngạn, cõi Niết-bànnirvana
- 4danh từ (trang trọng) bờ bên kiaopposite bank; opposite shore; shore on the other side