Từ vựng
役回り (やくまわり, yakumawari) nghĩa là gì?
役回り (やくまわり, yakumawari) trong tiếng Nhật nghĩa là vai trò, phần việc được giao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やくまわり |
|---|
| Romaji | yakumawari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
役回りやくまわり
yakumawari
vai trò, phần việc được giao
- 1danh từ vai trò, phần việc được giaorole; part; job
Còn viết: 役まわり、役廻り