Từ vựng
弾道 (だんどう, dandou) nghĩa là gì?
弾道 (だんどう, dandou) trong tiếng Nhật nghĩa là đường đạn, quỹ đạo bay của đạn; thuộc đạn đạo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だんどう |
|---|
| Romaji | dandou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
弾道だんどう
dandou
đường đạn, quỹ đạo bay của đạn; thuộc đạn đạo
- 1danh từ đường đạn, quỹ đạo bay của đạntrajectory; line of fire
- 2tính từ の · adj-f thuộc đạn đạoballistic