Từ vựng
強敵 (きょうてき, kyouteki) nghĩa là gì?
強敵 (きょうてき, kyouteki) trong tiếng Nhật nghĩa là đối thủ mạnh, kẻ địch đáng gờm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうてき |
|---|
| Romaji | kyouteki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
強敵きょうてき
kyouteki
đối thủ mạnh, kẻ địch đáng gờm
- 1danh từ đối thủ mạnh, kẻ địch đáng gờmformidable enemy; strong enemy; tough enemy