Từ vựng

強大 (きょうだい, kyoudai) nghĩa là gì?

強大 (きょうだい, kyoudai) trong tiếng Nhật nghĩa là hùng mạnh, to lớn vững mạnh.

Thông tin tra cứu
Cách đọcきょうだい
Romajikyoudai
Từ loạitính từ -na, danh từ
きょうだい
kyoudai

hùng mạnh, to lớn vững mạnh

  1. 1tính từ -na · danh từ hùng mạnh, to lớn vững mạnhpowerful; strong; mighty

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.