Từ vựng
強壮 (きょうそう, kyousou) nghĩa là gì?
強壮 (きょうそう, kyousou) trong tiếng Nhật nghĩa là cường tráng, khỏe mạnh sung sức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうそう |
|---|
| Romaji | kyousou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
強壮きょうそう
kyousou
cường tráng, khỏe mạnh sung sức
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ cường tráng, khỏe mạnh sung sứcable-bodied; robust; sturdy