Từ vựng
強固 (きょうこ, kyouko) nghĩa là gì?
強固 (きょうこ, kyouko) trong tiếng Nhật nghĩa là vững chắc, kiên cố.
| Cách đọc | きょうこ |
|---|---|
| Romaji | kyouko |
| Từ loại | tính từ -na |
強固きょうこ
kyouko
vững chắc, kiên cố
- 1tính từ -na vững chắc, kiên cốfirm; strong; solid
Còn viết: 鞏固
Từ vựng
強固 (きょうこ, kyouko) trong tiếng Nhật nghĩa là vững chắc, kiên cố.
| Cách đọc | きょうこ |
|---|---|
| Romaji | kyouko |
| Từ loại | tính từ -na |
vững chắc, kiên cố
Còn viết: 鞏固