Từ vựng

張り出す (はりだす, haridasu) nghĩa là gì?

張り出す (はりだす, haridasu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhô ra, chìa ra, vươn ra ngoài; dán thông báo, niêm yết công khai.

Thông tin tra cứu
Cách đọcはりだす
Romajiharidasu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
はりだす
haridasu

nhô ra, chìa ra, vươn ra ngoài; dán thông báo, niêm yết công khai

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ nhô ra, chìa ra, vươn ra ngoàito project; to overhang; to stick out
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ dán thông báo, niêm yết công khaito put up (a notice); to post

Còn viết: 貼り出す、張出す、張りだす

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.