Từ vựng
弦楽器 (げんがっき, gengakki) nghĩa là gì?
弦楽器 (げんがっき, gengakki) trong tiếng Nhật nghĩa là nhạc cụ bộ dây.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんがっき |
|---|
| Romaji | gengakki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
弦楽器げんがっき
gengakki
nhạc cụ bộ dây
- 1danh từ nhạc cụ bộ dâystring instrument; stringed instrument
Còn viết: 絃楽器