Từ vựng
引っかかる (ひっかかる, hikkakaru) nghĩa là gì?
引っかかる (ひっかかる, hikkakaru) trong tiếng Nhật nghĩa là bị mắc vào, bị vướng vào, bị kẹt lại; tạt qua, ghé chơi khiến mất thời gian; bị dính líu vào rắc rối, bị vướng vào vụ việc; mắc bẫy, sập bẫy, bị lừa.
| Cách đọc | ひっかかる |
|---|---|
| Romaji | hikkakaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
引っかかるひっかかる
hikkakaru
bị mắc vào, bị vướng vào, bị kẹt lại; tạt qua, ghé chơi khiến mất thời gian; bị dính líu vào rắc rối, bị vướng vào vụ việc; mắc bẫy, sập bẫy, bị lừa
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ bị mắc vào, bị vướng vào, bị kẹt lạito be caught in; to be stuck in
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ tạt qua, ghé chơi khiến mất thời gian, bị trì hoãnto stop by; to drop in for a short visit; to be delayed
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ bị dính líu vào rắc rối, bị vướng vào vụ việcto get mixed up in (trouble); to get entangled in (a problem); to be involved with
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ mắc bẫy, sập bẫy, bị lừato fall for (a trick); to be deceived; to be cheated
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ canh cánh trong lòng, bận tâm, thấy lấn cấn bất anto be on one's mind; to worry one; to be bothered by
Còn viết: 引っ掛かる、引っ掛る