Từ vựng
引き換え (ひきかえ, hikikae) nghĩa là gì?
引き換え (ひきかえ, hikikae) trong tiếng Nhật nghĩa là sự trao đổi, sự quy đổi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひきかえ |
|---|
| Romaji | hikikae |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
引き換えひきかえ
hikikae
sự trao đổi, sự quy đổi
- 1danh từ sự trao đổi, sự quy đổiexchange; conversion
Còn viết: 引換え、引き替え、引替え