Từ vựng
引き抜く (ひきぬく, hikinuku) nghĩa là gì?
引き抜く (ひきぬく, hikinuku) trong tiếng Nhật nghĩa là nhổ ra, rút ra, nhổ bật rễ; săn đầu người, lôi kéo nhân tài từ nơi khác về.
| Cách đọc | ひきぬく |
|---|---|
| Romaji | hikinuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
引き抜くひきぬく
hikinuku
nhổ ra, rút ra, nhổ bật rễ; săn đầu người, lôi kéo nhân tài từ nơi khác về
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nhổ ra, rút ra, nhổ bật rễto extract; to pull out; to draw out
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ săn đầu người, lôi kéo nhân tài từ nơi khác vềto headhunt; to lure away; to poach
Còn viết: 引抜く、引きぬく