Từ vựng
引き延ばし (ひきのばし, hikinobashi) nghĩa là gì?
引き延ばし (ひきのばし, hikinobashi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự kéo dài thời gian, sự trì hoãn; sự phóng to, sự rửa ảnh phóng to.
| Cách đọc | ひきのばし |
|---|---|
| Romaji | hikinobashi |
| Từ loại | danh từ |
引き延ばしひきのばし
hikinobashi
sự kéo dài thời gian, sự trì hoãn; sự phóng to, sự rửa ảnh phóng to
- 1danh từ sự kéo dài thời gian, sự trì hoãnextension; prolongation
- 2danh từ sự phóng to, sự rửa ảnh phóng toenlargement (e.g. of a photograph)
Còn viết: 引き伸ばし、引伸ばし、引延ばし