Từ vựng
引き伸ばす (ひきのばす, hikinobasu) nghĩa là gì?
引き伸ばす (ひきのばす, hikinobasu) trong tiếng Nhật nghĩa là kéo giãn ra, kéo cho rộng hoặc dài ra; phóng to ảnh chụp; trì hoãn, kéo dài thời gian cuộc họp hay hạn định.
| Cách đọc | ひきのばす |
|---|---|
| Romaji | hikinobasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
引き伸ばすひきのばす
hikinobasu
kéo giãn ra, kéo cho rộng hoặc dài ra; phóng to ảnh chụp; trì hoãn, kéo dài thời gian cuộc họp hay hạn định
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ kéo giãn ra, kéo cho rộng hoặc dài rato stretch larger
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ phóng to ảnh chụpto enlarge (photos)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ trì hoãn, kéo dài thời gian cuộc họp hay hạn địnhto delay (e.g. the end of a meeting)
Còn viết: 引き延ばす、引き延す、引延ばす