Từ vựng
引き下げる (ひきさげる, hikisageru) nghĩa là gì?
引き下げる (ひきさげる, hikisageru) trong tiếng Nhật nghĩa là hạ thấp, giảm xuống, cắt giảm; giáng chức, hạ bậc; rút lại, thu hồi, từ bỏ; rút lui, kéo lùi về phía sau, rút quân.
| Cách đọc | ひきさげる |
|---|---|
| Romaji | hikisageru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
引き下げるひきさげる
hikisageru
hạ thấp, giảm xuống, cắt giảm; giáng chức, hạ bậc; rút lại, thu hồi, từ bỏ; rút lui, kéo lùi về phía sau, rút quân
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ hạ thấp, giảm xuống, cắt giảmto lower (a price, tax, standard, etc.); to bring down; to reduce
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ giáng chức, hạ bậcto demote
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ rút lại, thu hồi, từ bỏto withdraw (a proposal, request, etc.); to abandon
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ rút lui, kéo lùi về phía sau, rút quânto withdraw (troops, etc.); to pull back; to move back
Còn viết: 引下げる