Từ vựng
延滞 (えんたい, entai) nghĩa là gì?
延滞 (えんたい, entai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chậm trễ thanh toán, tình trạng quá hạn trả nợ, khoản nợ đọng.
| Cách đọc | えんたい |
|---|---|
| Romaji | entai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
延滞えんたい
entai
sự chậm trễ thanh toán, tình trạng quá hạn trả nợ, khoản nợ đọng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chậm trễ thanh toán, tình trạng quá hạn trả nợ, khoản nợ đọngarrears; (being) overdue; delay (e.g. in payment)