Từ vựng
延命 (えんめい, enmei) nghĩa là gì?
延命 (えんめい, enmei) trong tiếng Nhật nghĩa là việc kéo dài sự sống, sự duy trì mạng sống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えんめい |
|---|
| Romaji | enmei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tính từ の |
|---|
延命えんめい
enmei
việc kéo dài sự sống, sự duy trì mạng sống
- 1danh từ · động từ (+する) · tính từ の việc kéo dài sự sống, sự duy trì mạng sốngkeeping alive longer; prolonging life; life extension