Từ vựng
廃絶 (はいぜつ, haizetsu) nghĩa là gì?
廃絶 (はいぜつ, haizetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bãi bỏ, sự xóa bỏ hoàn toàn; sự tuyệt diệt, sự biến mất hoàn toàn.
| Cách đọc | はいぜつ |
|---|---|
| Romaji | haizetsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
廃絶はいぜつ
haizetsu
sự bãi bỏ, sự xóa bỏ hoàn toàn; sự tuyệt diệt, sự biến mất hoàn toàn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bãi bỏ, sự xóa bỏ hoàn toàn, sự thủ tiêuabolition; elimination
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tuyệt diệt, sự biến mất hoàn toànextinction; discontinuation