Từ vựng
廃案 (はいあん, haian) nghĩa là gì?
廃案 (はいあん, haian) trong tiếng Nhật nghĩa là dự luật bị bác bỏ, đề án bị hủy bỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいあん |
|---|
| Romaji | haian |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
廃案はいあん
haian
dự luật bị bác bỏ, đề án bị hủy bỏ
- 1danh từ dự luật bị bác bỏ, đề án bị hủy bỏrejected bill (project)