Từ vựng
廃坑 (はいこう, haikou) nghĩa là gì?
廃坑 (はいこう, haikou) trong tiếng Nhật nghĩa là hầm mỏ bỏ hoang, việc đóng cửa mỏ khai thác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいこう |
|---|
| Romaji | haikou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
廃坑はいこう
haikou
hầm mỏ bỏ hoang, việc đóng cửa mỏ khai thác
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ hầm mỏ bỏ hoang, việc đóng cửa mỏ khai thácclosure of a mine; abandoned mine; disused mine
Còn viết: 廃鉱