Từ vựng
幼子 (おさなご, osanago) nghĩa là gì?
幼子 (おさなご, osanago) trong tiếng Nhật nghĩa là đứa trẻ thơ, em bé nhỏ tuổi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おさなご |
|---|
| Romaji | osanago |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
幼子おさなご
osanago
đứa trẻ thơ, em bé nhỏ tuổi
- 1danh từ đứa trẻ thơ, em bé nhỏ tuổiinfant; baby; little child
Còn viết: 幼な子、幼児、幼な児