Từ vựng
年生 (ねんせい, nensei) nghĩa là gì?
年生 (ねんせい, nensei) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) học sinh năm thứ …, sinh viên năm thứ ….
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねんせい |
|---|
| Romaji | nensei |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
年生ねんせい
nensei
(hậu tố) học sinh năm thứ …, sinh viên năm thứ …
- 1hậu tố (hậu tố) học sinh năm thứ …, sinh viên năm thứ …nth-year student; nth-year pupil