Từ vựng
年率 (ねんりつ, nenritsu) nghĩa là gì?
年率 (ねんりつ, nenritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là lãi suất năm, tỷ lệ tính theo năm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねんりつ |
|---|
| Romaji | nenritsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
年率ねんりつ
nenritsu
lãi suất năm, tỷ lệ tính theo năm
- 1danh từ lãi suất năm, tỷ lệ tính theo nămannual rate (of interest)