Từ vựng
年功 (ねんこう, nenkou) nghĩa là gì?
年功 (ねんこう, nenkou) trong tiếng Nhật nghĩa là thâm niên công tác, công lao lâu năm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねんこう |
|---|
| Romaji | nenkou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
年功ねんこう
nenkou
thâm niên công tác, công lao lâu năm
- 1danh từ thâm niên công tác, công lao lâu nămlong service