Từ vựng
平衡 (へいこう, heikou) nghĩa là gì?
平衡 (へいこう, heikou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cân bằng, trạng thái cân bằng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へいこう |
|---|
| Romaji | heikou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
平衡へいこう
heikou
sự cân bằng, trạng thái cân bằng
- 1danh từ sự cân bằng, trạng thái cân bằngbalance; equilibrium