Từ vựng
平行 (へいこう, heikou) nghĩa là gì?
平行 (へいこう, heikou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự song song, việc chạy song song với nhau; sự diễn ra đồng thời, việc tiến hành song song; sự giằng co không đi đến thống nhất.
| Cách đọc | へいこう |
|---|---|
| Romaji | heikou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
平行へいこう
heikou
sự song song, việc chạy song song với nhau; sự diễn ra đồng thời, việc tiến hành song song; sự giằng co không đi đến thống nhất
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự song song, việc chạy song song với nhauparallelism; running parallel (to, with)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự diễn ra đồng thời, việc tiến hành song song, việc theo kịp nhịprunning concurrently; occurring at the same time; keeping pace with
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự giằng co không đi đến thống nhấtnot reaching an agreement (e.g. of a debate)