Từ vựng
平穏 (へいおん, heion) nghĩa là gì?
平穏 (へいおん, heion) trong tiếng Nhật nghĩa là yên bình, êm ả, phẳng lặng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へいおん |
|---|
| Romaji | heion |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
平穏へいおん
heion
yên bình, êm ả, phẳng lặng
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ yên bình, êm ả, phẳng lặngtranquil; calm; restful