Từ vựng
平時 (へいじ, heiji) nghĩa là gì?
平時 (へいじ, heiji) trong tiếng Nhật nghĩa là thời bình; ngày thường, lúc bình thường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へいじ |
|---|
| Romaji | heiji |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
平時へいじ
heiji
thời bình; ngày thường, lúc bình thường
- 1danh từ · tính từ の thời bìnhpeacetime; time of peace
- 2danh từ · tính từ の ngày thường, lúc bình thườngordinary times; normal times