Từ vựng
平年 (へいねん, heinen) nghĩa là gì?
平年 (へいねん, heinen) trong tiếng Nhật nghĩa là năm thường, năm không nhuận; năm bình thường, mức trung bình hằng năm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へいねん |
|---|
| Romaji | heinen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
平年へいねん
heinen
năm thường, năm không nhuận; năm bình thường, mức trung bình hằng năm
- 1danh từ năm thường, năm không nhuậnnon-leap year
- 2danh từ năm bình thường, mức trung bình hằng nămaverage year (for rainfall, temperature, etc.); normal year