Từ vựng
平幕 (ひらまく, hiramaku) nghĩa là gì?
平幕 (ひらまく, hiramaku) trong tiếng Nhật nghĩa là (sumo) đô vật thông thường ở hạng đấu cao nhất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひらまく |
|---|
| Romaji | hiramaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
平幕ひらまく
hiramaku
(sumo) đô vật thông thường ở hạng đấu cao nhất
- 1danh từ (sumo) đô vật thông thường ở hạng đấu cao nhấtrank-and-file wrestlers in the highest division