Từ vựng
平地 (へいち, heichi) nghĩa là gì?
平地 (へいち, heichi) trong tiếng Nhật nghĩa là vùng đất bằng phẳng, đồng bằng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へいち |
|---|
| Romaji | heichi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
平地へいち
heichi
vùng đất bằng phẳng, đồng bằng
- 1danh từ vùng đất bằng phẳng, đồng bằnglevel ground; plain; flatland