Từ vựng
帳消し (ちょうけし, choukeshi) nghĩa là gì?
帳消し (ちょうけし, choukeshi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự xóa nợ, sự gạch nợ trên sổ sách; sự bù trừ cho nhau, sự huề nhau.
| Cách đọc | ちょうけし |
|---|---|
| Romaji | choukeshi |
| Từ loại | danh từ |
帳消しちょうけし
choukeshi
sự xóa nợ, sự gạch nợ trên sổ sách; sự bù trừ cho nhau, sự huề nhau
- 1danh từ sự xóa nợ, sự gạch nợ trên sổ sáchwriting off (a debt); cancellation; balancing the books
- 2danh từ sự bù trừ cho nhau, sự huề nhau, sự xóa sạchcancelling out (gains or losses); making even; making up (for)