Từ vựng
帰省 (きせい, kisei) nghĩa là gì?
帰省 (きせい, kisei) trong tiếng Nhật nghĩa là việc về thăm quê.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きせい |
|---|
| Romaji | kisei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
帰省きせい
kisei
việc về thăm quê
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc về thăm quêhomecoming; returning home