Từ vựng
帰属 (きぞく, kizoku) nghĩa là gì?
帰属 (きぞく, kizoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thuộc về, sự quy thuộc quyền sở hữu hoặc thẩm quyền; sự hoàn trả về chủ sở hữu hoặc trạng thái ban đầu.
| Cách đọc | きぞく |
|---|---|
| Romaji | kizoku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
帰属きぞく
kizoku
sự thuộc về, sự quy thuộc quyền sở hữu hoặc thẩm quyền; sự hoàn trả về chủ sở hữu hoặc trạng thái ban đầu
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự thuộc về, sự quy thuộc quyền sở hữu hoặc thẩm quyềnbelonging; ascription; attribution
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự hoàn trả về chủ sở hữu hoặc trạng thái ban đầureversion; return; restoration