Từ vựng
師弟 (してい, shitei) nghĩa là gì?
師弟 (してい, shitei) trong tiếng Nhật nghĩa là thầy và trò, sư đệ.
| Cách đọc | してい |
|---|---|
| Romaji | shitei |
| Từ loại | danh từ |
師弟してい
shitei
thầy và trò, sư đệ
- 1danh từ thầy và trò, sư đệteacher and student
Từ vựng
師弟 (してい, shitei) trong tiếng Nhật nghĩa là thầy và trò, sư đệ.
| Cách đọc | してい |
|---|---|
| Romaji | shitei |
| Từ loại | danh từ |
thầy và trò, sư đệ