Từ vựng
希薄 (きはく, kihaku) nghĩa là gì?
希薄 (きはく, kihaku) trong tiếng Nhật nghĩa là loãng, nhạt, pha loãng, thưa thớt; nhạt nhẽo, hời hợt.
| Cách đọc | きはく |
|---|---|
| Romaji | kihaku |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
希薄きはく
kihaku
loãng, nhạt, pha loãng, thưa thớt; nhạt nhẽo, hời hợt
- 1tính từ -na · danh từ loãng, nhạt, pha loãng, thưa thớtthin (air); weak (liquid); dilute
- 2tính từ -na · danh từ nhạt nhẽo, hời hợt, thiếu nhiệt huyết, mong manhlacking (enthusiasm, consideration, substance, etc.); insubstantial; deficient
Còn viết: 稀薄