Kanji
Chữ 希 (HI) nghĩa là gì?
希 đọc Hán-Việt là HI, nghĩa là hy vọng; hiếm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hi |
|---|
| Âm On | キ、ケ |
|---|
| Âm Kun | まれ、こいねが.う |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 巾 (cân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
希hiÂm On キ、ケÂm Kun まれ、こいねが.う
N2 · ước tính theo khung JLPT7 nét
hy vọng; hiếm
Mẹo nhớ
Tấm khăn 巾 nhỏ được nâng giữa dấu chéo như một HY VỌNG HIẾM hoi.
Từ ghép tiêu biểu
- 希望きぼうhy vọng, nguyện vọng