Từ vựng
希少 (きしょう, kishou) nghĩa là gì?
希少 (きしょう, kishou) trong tiếng Nhật nghĩa là khan hiếm, ít ỏi quý hiếm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きしょう |
|---|
| Romaji | kishou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
希少きしょう
kishou
khan hiếm, ít ỏi quý hiếm
- 1tính từ -na · danh từ khan hiếm, ít ỏi quý hiếmscarce; rare
Còn viết: 稀少