Từ vựng
巻き添え (まきぞえ, makizoe) nghĩa là gì?
巻き添え (まきぞえ, makizoe) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bị vạ lây, việc bị cuốn vào rắc rối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まきぞえ |
|---|
| Romaji | makizoe |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
巻き添えまきぞえ
makizoe
sự bị vạ lây, việc bị cuốn vào rắc rối
- 1danh từ sự bị vạ lây, việc bị cuốn vào rắc rốigetting mixed up in; getting embroiled in; involvement
Còn viết: 巻添え