Từ vựng
差し込む (さしこむ, sashikomu) nghĩa là gì?
差し込む (さしこむ, sashikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là cắm vào, đút vào, nhét vào, chèn vào; rọi vào, hắt vào, chiếu tràn vào; đau quặn từng cơn ở vùng bụng hoặc ngực.
| Cách đọc | さしこむ |
|---|---|
| Romaji | sashikomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
差し込むさしこむ
sashikomu
cắm vào, đút vào, nhét vào, chèn vào; rọi vào, hắt vào, chiếu tràn vào; đau quặn từng cơn ở vùng bụng hoặc ngực
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ cắm vào, đút vào, nhét vào, chèn vàoto insert; to put in; to thrust in
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ rọi vào, hắt vào, chiếu tràn vàoto come in (of light); to shine in; to stream in
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ đau quặn từng cơn ở vùng bụng hoặc ngựcto have a griping pain (in the stomach, chest, etc.)
Còn viết: 差込む、差しこむ、さし込む