Từ vựng

差し伸べる (さしのべる, sashinoberu) nghĩa là gì?

差し伸べる (さしのべる, sashinoberu) trong tiếng Nhật nghĩa là chìa ra, đưa ra; đâm tới, phóng ngọn giáo ra trước; dang tay cứu giúp, đưa ra sự viện trợ.

Thông tin tra cứu
Cách đọcさしのべる
Romajisashinoberu
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tha động từ
さしのべる
sashinoberu

chìa ra, đưa ra; đâm tới, phóng ngọn giáo ra trước; dang tay cứu giúp, đưa ra sự viện trợ

  1. 1động từ nhóm 2 · tha động từ chìa ra, đưa ra, vươn ra, duỗi tay với tớito hold out; to extend (e.g. one's hands); to stretch
  2. 2động từ nhóm 2 · tha động từ đâm tới, phóng ngọn giáo ra trướcto thrust (javelin)
  3. 3động từ nhóm 2 · tha động từ dang tay cứu giúp, đưa ra sự viện trợto offer (e.g. aid, help, etc.)

Còn viết: 差し延べる、差伸べる、差延べる

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.