Từ vựng
工務 (こうむ, koumu) nghĩa là gì?
工務 (こうむ, koumu) trong tiếng Nhật nghĩa là công tác kỹ thuật, công việc thi công.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうむ |
|---|
| Romaji | koumu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
工務こうむ
koumu
công tác kỹ thuật, công việc thi công
- 1danh từ công tác kỹ thuật, công việc thi côngengineering; engineering works