Từ vựng
工兵 (こうへい, kouhei) nghĩa là gì?
工兵 (こうへい, kouhei) trong tiếng Nhật nghĩa là binh chủng công binh, lính công binh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうへい |
|---|
| Romaji | kouhei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
工兵こうへい
kouhei
binh chủng công binh, lính công binh
- 1danh từ binh chủng công binh, lính công binhcombat engineer; military engineer; combat engineering