Từ vựng
巡視 (じゅんし, junshi) nghĩa là gì?
巡視 (じゅんし, junshi) trong tiếng Nhật nghĩa là đi thị sát, tuần tra kiểm tra.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅんし |
|---|
| Romaji | junshi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
巡視じゅんし
junshi
đi thị sát, tuần tra kiểm tra
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ đi thị sát, tuần tra kiểm trainspection tour