Từ vựng
巡回 (じゅんかい, junkai) nghĩa là gì?
巡回 (じゅんかい, junkai) trong tiếng Nhật nghĩa là đi tuần, tuần tra, đi vòng quanh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅんかい |
|---|
| Romaji | junkai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
巡回じゅんかい
junkai
đi tuần, tuần tra, đi vòng quanh
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ đi tuần, tuần tra, đi vòng quanhgoing around; patrol; round
Còn viết: 巡廻