Từ vựng
崩落 (ほうらく, houraku) nghĩa là gì?
崩落 (ほうらく, houraku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sụp đổ, sự sạt lở; sự lao dốc của thị trường, sự sụt giá mạnh.
| Cách đọc | ほうらく |
|---|---|
| Romaji | houraku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
崩落ほうらく
houraku
sự sụp đổ, sự sạt lở; sự lao dốc của thị trường, sự sụt giá mạnh
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự sụp đổ, sự sạt lởcollapse; break; cave-in
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự lao dốc của thị trường, sự sụt giá mạnhmarket decline; market crash