Từ vựng
屈託 (くったく, kuttaku) nghĩa là gì?
屈託 (くったく, kuttaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lo lắng, sự bận tâm, nỗi trăn trở; sự buồn chán, sự ngán ngẩm.
| Cách đọc | くったく |
|---|---|
| Romaji | kuttaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
屈託くったく
kuttaku
sự lo lắng, sự bận tâm, nỗi trăn trở; sự buồn chán, sự ngán ngẩm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự lo lắng, sự bận tâm, nỗi trăn trởworry; care; concern
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự buồn chán, sự ngán ngẩmennui; boredom
Còn viết: 屈托