Từ vựng
居場所 (いばしょ, ibasho) nghĩa là gì?
居場所 (いばしょ, ibasho) trong tiếng Nhật nghĩa là chỗ ở hiện tại, tung tích; nơi mình thuộc về, chỗ đứng riêng.
| Cách đọc | いばしょ |
|---|---|
| Romaji | ibasho |
| Từ loại | danh từ |
居場所いばしょ
ibasho
chỗ ở hiện tại, tung tích; nơi mình thuộc về, chỗ đứng riêng
- 1danh từ chỗ ở hiện tại, tung tíchwhereabouts; place; location
- 2danh từ nơi mình thuộc về, chỗ đứng riêng, nơi được là chính mìnhplace where one belongs; where one fits in; place where one can be oneself